Giảng viên
Tìm kiếm
1. 1986006 - Nguyễn Đình Ái - Bộ môn Toán
2. 1989004 - Hoàng Thị Huệ An - Bộ môn Hóa
3. 2003009 - Khúc Thị An - Bộ môn Công nghệ sinh học
4. 2003029 - Ngô Văn An - Bộ môn Lý luận chính trị
5. 1001147 - Phạm Xuân An - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
6. 1994002 - Đỗ Như An - Bộ môn Mạng và truyền thông
7. 1001016 - Bùi Thị Ngọc Anh - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
8. 2015015 - Bùi Vân Anh - Bộ môn Biên-Phiên dịch
9. 1999002 - Cái Ngọc Bảo Anh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
10. 1001044 - Hồ Thị Tuấn Anh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
11. 1001193 - Hoàng Ly Anh - Bộ môn Luật
12. 2010013 - Hoàng Ngọc Anh - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
13. 2008005 - Huỳnh Tuấn Anh - Bộ môn Mạng và truyền thông
14. 1001021 - Lê Tuấn Anh - Bộ môn Sau đại hoc
15. 2006024 - Ngô Ngọc Anh - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
16. 2018027 - Nguyễn Huyền Cát Anh - Bộ môn Luật
17. 2004014 - Nguyễn Lâm Anh - Bộ môn Quản lý thủy sản
18. 2004015 - Nguyễn Thị Hải Anh - Bộ môn Kinh tế học
19. 1985005 - Nguyễn Thị Kim Anh - Bộ môn Quản trị kinh doanh
20. 2012013 - Nguyễn Thị Kim Anh - Bộ môn Kế toán
21. 1001187 - Nguyễn Thị Lan Anh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
22. 1993001 - Nguyễn Thị Trâm Anh - Bộ môn Thương mại
23. 1993004 - Nguyễn Thuần Anh - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
24. 2004016 - Ninh Thị Kim Anh - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
25. 2015012 - Phạm Khánh Thụy Anh - Bộ môn Quản lý thủy sản
26. 2001008 - Phạm Thế Anh - Bộ môn Quản trị kinh doanh
27. 2010014 - Phạm Thị Anh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
28. 1989005 - Phạm Thị Hồng Anh - Bộ môn Viện Nghiên cứu Chế tạo Tàu thủy
29. 2007048 - Phạm Tuấn Anh - Bộ môn Cơ sở xây dựng
30. 2017011 - Trần Thị Phương Anh - Bộ môn Hóa
31. 1991003 - Trương Trọng Ánh - Bộ môn Cơ sở xây dựng
32. 2015017 - Đào Ngọc Ánh - Bộ môn Phòng Hợp tác Đối ngoại
33. 2018013 - Nguyễn Sơn Bách - Bộ môn Luật
34. 2000003 - Nguyễn Trọng Bách - Bộ môn Công nghệ chế biến
35. 2003030 - Ngô Xuân Ban - Bộ môn Kiểm toán
36. 1996002 - Huỳnh Nguyễn Duy Bảo - Bộ môn Công nghệ chế biến
37. 2007008 - Nguyễn Bảo - Bộ môn Công nghệ chế biến
38. 2013001 - Nguyễn Hoài Bão - Bộ môn Điện công nghiệp
39. 2010008 - Nguyễn Văn Bảy - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
40. 1001085 - Nguyễn Thị Bé - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
41. 2002015 - Phạm Ngọc Bích - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
42. 1001158 - Bùi Quang Bình - Bộ môn Quản lý kinh tế
43. 1996009 - Hoàng Công Bình - Bộ môn Biên-Phiên dịch
44. 1981003 - Lê Văn Bình - Bộ môn Cơ sở xây dựng
45. 1001031 - Nguyễn Hải Bình - Bộ môn Cơ sở xây dựng
46. 2008030 - Nguyễn Thị Như Bình - Bộ môn Tổ Kế toán - Tài chính
47. 2003021 - Phạm Thanh Bình - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
48. 1998015 - Phạm Thị Thanh Bình - Bộ môn Quản trị kinh doanh
49. 2020005 - Vũ Tiến Bình - Bộ môn Khai thác
50. 1993002 - Đặng Thúy Bình - Bộ môn Sinh học
51. 1991004 - Nguyễn Văn Quỳnh Bôi - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
52. 1990002 - Vũ Ngọc Bội - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
53. 1001032 - Chauvierre Bruno - Bộ môn Sau đại hoc
54. 2006003 - Trần Thị Ái Cẩm - Bộ môn Quản trị kinh doanh
55. 2007009 - Văn Hồng Cầm - Bộ môn Sinh học
56. 2012001 - Lê Đình Ngọc Cận - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
57. 1997009 - Võ Văn Cần - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
58. 2009026 - Lê Thanh Cao - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
59. 2005020 - Đỗ Văn Cao - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
60. 1001154 - Nguyễn Trần Cát - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
61. 1982001 - Trần Đình Chất - Bộ môn Quản trị kinh doanh
62. 2015018 - Lê Bá Quỳnh Châu - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
63. 2011011 - Lê Thị Bảo Châu - Bộ môn Thực hành tiếng
64. 1998003 - Nguyễn Thanh Quỳnh Châu - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
65. 2007001 - Phạm Thị Minh Châu - Bộ môn Thực hành tiếng
66. 2005003 - Lê Xuân Chí - Bộ môn Động lực
67. 1001064 - Nguyễn Thị Anh Chi - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
68. 2015019 - Tạ Thị Vân Chi - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
69. 2007049 - Trần Thùy Chi - Bộ môn Thương mại
70. 2012006 - Vương Thị Khánh Chi - Bộ môn Kiểm toán
71. 1987007 - Lê Văn Chiến - Bộ môn Viện Nghiên cứu Chế tạo Tàu thủy
72. 1001092 - Viên Chinh Chiến - Bộ môn Sau đại hoc
73. 1987006 - Vũ Duy Chiến - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
74. 2010015 - Vũ Ngọc Chiên - Bộ môn Chế tạo máy
75. 2003013 - Lê Như Chính - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
76. 2015020 - Nguyễn Thị Chính - Bộ môn Sinh học
77. 1001106 - Phạm Đức Chính - Bộ môn Quản lý kinh tế
78. 2007010 - Lê Phương Chung - Bộ môn Công nghệ sinh học
79. 2020003 - Trương Thành Chung - Bộ môn Cơ kỹ thuật
80. 2011014 - Bùi Nguyễn Phúc Thiên Chương - Bộ môn Thương mại
81. 1997001 - Huỳnh Trọng Chương - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
82. 2007011 - Nguyễn Thiên Chương - Bộ môn Cơ điện tử
83. 1983004 - Trần Minh Chương - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
84. 2003031 - Lê Chí Công - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
85. 1987004 - Mai Văn Công - Bộ môn Điện công nghiệp
86. 2002024 - Nguyễn Thị Kim Cúc - Bộ môn Công nghệ sinh học
87. 2014002 - Trần Thị Cúc - Bộ môn Thực hành tiếng
88. 2005004 - Bùi Mạnh Cường - Bộ môn Kiểm toán
89. 1001043 - Hồ Sỹ Huy Cường - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
90. 2007012 - Lê Thành Cường - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
91. 2004017 - Nguyễn Khắc Cường - Bộ môn Hệ thống thông tin
92. 1999009 - Nguyễn Mạnh Cương - Bộ môn Mạng và truyền thông
93. 1997002 - Nguyễn Thành Cường - Bộ môn Kiểm toán
94. 2004006 - Nguyễn Đình Cường - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
95. 1997007 - Phan Văn Cường - Bộ môn Vật lý
96. cusc - Tài khoản CUSC - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
97. 1001140 - Nguyễn Thành Danh - Bộ môn Quản lý kinh tế
98. 2016007 - Trương Trọng Danh - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
99. 1001036 - Phạm Thị Trúc Diễm - Bộ môn Toán
100. 2005005 - Võ Văn Diễn - Bộ môn Marketing
101. 2008006 - Huỳnh Thị Ngọc Diệp - Bộ môn Thương mại
102. 1988003 - Lục Minh Diệp - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
103. 1998006 - Đặng Kiều Diệp - Bộ môn Biên-Phiên dịch
104. 2019020 - Nguyễn Hữu Diệu - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
105. 2001001 - Đỗ Quốc Doanh - Bộ môn Tổ Bảo vệ
106. 2011022 - Hoàng Thị Dự - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
107. 1991006 - Nguyễn Khắc Dự - Bộ môn Điện công nghiệp
108. 1001094 - Nguyễn Tiến Dũ - Bộ môn Mạng và truyền thông
109. 2009006 - Vũ Văn Duẩn - Bộ môn Tổ Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
110. 1998001 - Chu Thị Lê Dung - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
111. 1001042 - Dương Thị Cát Dung - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
112. 2005006 - Hứa Thị Ngọc Dung - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
113. 2009007 - Lê Hoàng Thị Mỹ Dung - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
114. 1001108 - Nguyễn Hữu Dũng - Bộ môn Quản lý kinh tế
115. 2010016 - Nguyễn Thị Dung - Bộ môn Thương mại
116. 2011023 - Nguyễn Thị Kim Dung - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
117. 2006005 - Nguyễn Thị Thùy Dung - Bộ môn Toán
118. 1001107 - Nguyễn Tiến Dũng - Bộ môn Quản lý kinh tế
119. 1990004 - Phan Thị Dung - Bộ môn Kế toán
120. 2012022 - Phan Thị Phương Dung - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
121. 2010003 - Phan Văn Dũng - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
122. 2013011 - Trần Tiến Dũng - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
123. 2008007 - Trần Văn Dũng - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
124. 2014022 - Trần Đức Dũng - Bộ môn Điện tử - Tự động
125. 2009008 - Trương Đắc Dũng - Bộ môn Cơ kỹ thuật
126. 2003014 - Võ Thị Ngọc Dung - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
127. 1001097 - Võ Văn Dũng - Bộ môn Lý luận chính trị
128. 2018028 - Phan Nguyễn Đức Dược - Bộ môn Vật lý
129. 2001007 - Phan Thanh Dược - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
130. 2004007 - Bùi Đức Dương - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
131. 2005008 - Lê Thị Thùy Dương - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
132. 1994003 - Ngô Thị Hoài Dương - Bộ môn Sinh học
133. 1001194 - Trần Thái Dương - Bộ môn Luật
134. 2017015 - Trần Thị Thùy Dương - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
135. 2003022 - Lương Đình Duy - Bộ môn Phòng Hợp tác Đối ngoại
136. 2003023 - Nguyễn Ngọc Duy - Bộ môn Quản trị kinh doanh
137. 2009004 - Nguyễn Văn Duy - Bộ môn Công nghệ sinh học
138. 2003015 - Nguyễn Xuân Duy - Bộ môn Công nghệ chế biến
139. 2015021 - Trần Quang Duy - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
140. 2004001 - Vũ Văn Duy - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
141. 2011024 - Huỳnh Cát Duyên - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
142. 2014003 - Huỳnh Phương Duyên - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
143. 2013009 - Hoàng Hà Giang - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
144. 1001001 - Mời Giảng - Bộ môn Tiếng Anh Phiên dịch
145. 1001038 - Nguyễn Hồng Giang - Bộ môn Mạng và truyền thông
146. 1001151 - Nguyễn Thanh Trà Giang - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
147. 2003010 - Nguyễn Thị Thùy Giang - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
148. 2007044 - Trần Thanh Giang - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
149. 1001167 - Vũ Ngọc Giang - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
150. 1001066 - Lê Vũ Quỳnh Giao - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
151. 1001047 - Lê Vũ Quỳnh Giao - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
152. 1001109 - Lê Thế Giới - Bộ môn Quản lý kinh tế
153. 1001170 - Pyo Guknam - Bộ môn Phòng Hợp tác Đối ngoại
154. 2007015 - Bùi Thị Thu Hà - Bộ môn Kế toán
155. 1996006 - Hồ Thị Thu Hà - Bộ môn Marketing
156. 2007016 - Lê Cao Hoàng Hà - Bộ môn Biên-Phiên dịch
157. 2019006 - Lê Thị Ngân Hà - Bộ môn Lý luận chính trị
158. 1001035 - Ngô Thị Thanh Hà - Bộ môn Toán
159. 1001091 - Nguyễn Hải Hà - Bộ môn Sau đại hoc
160. 1001095 - Nguyễn Nam Hà - Bộ môn Luật
161. 2004008 - Nguyễn Thị Hà - Bộ môn Toán
162. 2013003 - Nguyễn Thị Thanh Hà - Bộ môn Kiểm toán
163. 1001017 - Phạm Thị Duy Hà - Bộ môn Cơ sở xây dựng
164. 2006025 - Trịnh Ngọc Hà - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
165. 2013002 - Nguyễn Thị Hà1 - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
166. 2010012 - Hoàng Gia Trí Hải - Bộ môn Kinh tế học
167. 1984006 - Mai Sơn Hải - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
168. 1998007 - Nguyễn Phong Hải - Bộ môn Khai thác
169. 1999003 - Nguyễn Thị Thanh Hải - Bộ môn Sinh học
170. 2007017 - Phạm Thị Minh Hải - Bộ môn Công nghệ sinh học
171. 2012019 - Trần Tuấn Hải - Bộ môn Tổ Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
172. 2012007 - Hồ Chí Hân - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
173. 2009001 - Lê Anh Mai Hân - Bộ môn Phòng Hợp tác Đối ngoại
174. 2006006 - Nguyễn Thế Hân - Bộ môn Công nghệ chế biến
175. 2007018 - Nguyễn Văn Hân - Bộ môn Chế tạo máy
176. 2009002 - Nguyễn Văn Hân - Bộ môn Điện tử - Tự động
177. 2002006 - Lê Thị Bích Hằng - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
178. 1001110 - Lê Thị Minh Hằng - Bộ môn Quản lý kinh tế
179. 2008008 - Nguyễn Thị Hằng - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
180. 1001037 - Nguyễn Thị Kim Hằng - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
181. 1001080 - Nguyễn Thị Lệ Hằng - Bộ môn Luật
182. 1001088 - Nguyễn Thị Thúy Hằng - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
183. 1001166 - Phan Thúy Hằng - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
184. 1985090 - Trần Thị Lệ Hằng - Bộ môn Lý luận chính trị
185. 1001034 - Hoàng Thị Mỹ Hạnh - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
186. 1001183 - Lê Thị Mỹ Hạnh - Bộ môn Thính giảng
187. 2006028 - Ngô Thị Thu Hạnh - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
188. 2010023 - Nguyễn Ngọc Hạnh - Bộ môn Hàng hải
189. 2019030 - Nguyễn Thị Hạnh - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
190. 2008009 - Nguyễn Thị Mỹ Hạnh - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
191. 1999001 - Nguyễn Tiến Hạnh - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
192. 2007004 - Nguyễn Văn Hạnh - Bộ môn Lý luận chính trị
193. 2007005 - Phạm Thị Hạnh - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
194. 2002023 - Trần Thị Mỹ Hạnh - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
195. 2019008 - Trần Thị Phương Hạnh - Bộ môn Phòng Hợp tác Đối ngoại
196. 2008010 - Vũ Thị Bích Hạnh - Bộ môn Lý luận chính trị
197. 2009009 - Dương Đình Hảo - Bộ môn Cơ kỹ thuật
198. 1981004 - Lê Văn Hảo - Bộ môn Vật lý
199. 1001139 - Nguyễn Đăng Hào - Bộ môn Quản lý kinh tế
200. 2018008 - Trần Văn Hào - Bộ môn Quản lý thủy sản
201. 2008031 - Vương Thị Bích Hảo - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
202. 1001111 - Lê Nguyên Hậu - Bộ môn Quản lý kinh tế
203. 2006007 - Lương Thị Hậu - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
204. 2003032 - Trần Vĩ Hích - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
205. 2014015 - Hoàng Thị Thu Hiền - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
206. 1994004 - Nguyễn Thị Hiển - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
207. 2006021 - Phạm Thế Hiền - Bộ môn Toán
208. 2006008 - Phạm Thị Hiền - Bộ môn Công nghệ chế biến
209. 2015001 - Phạm Thị Thu Hiền - Bộ môn Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên
210. 2004018 - Phan Thị Thanh Hiền - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
211. 1001103 - Tạ Thị Thúy Hiền - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
212. 2006009 - Tăng Thị Hiền - Bộ môn Kinh tế học
213. 2006029 - Trần Đắc Hiền - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
214. 2009027 - Đặng Thị Thu Hiền - Bộ môn Biên-Phiên dịch
215. 1001112 - Nguyễn Xuân Hiệp - Bộ môn Quản lý kinh tế
216. 1001104 - Trần Thị Ngọc Hiệp - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
217. 1001113 - Vương Vĩnh Hiệp - Bộ môn Quản lý kinh tế
218. 2019015 - Nguyễn Hữu Hiếu - Bộ môn Hệ thống thông tin
219. 1001114 - Nguyễn Thành Hiếu - Bộ môn Quản lý kinh tế
220. 1985001 - Nguyễn Thị Hiếu - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
221. 1989006 - Nguyễn Hoàng Hồ - Bộ môn Biên-Phiên dịch
222. 1001117 - Đinh Phi Hổ - Bộ môn Quản lý kinh tế
223. 1990006 - Huỳnh Thị Tuyết Hoa - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
224. 1001115 - Lê Công Hoa - Bộ môn Quản lý kinh tế
225. 2020014 - Lưu Mai Hoa - Bộ môn Lý luận chính trị
226. 1001098 - Lưu Mai Hoa - Bộ môn Lý luận chính trị
227. 2007045 - Ngô Quỳnh Hoa - Bộ môn Thực hành tiếng
228. 1981008 - Nguyễn Phước Hòa - Bộ môn Hóa
229. 1984002 - Nguyễn Thị Hoa - Bộ môn Trung tâm Phục vụ Trường học
230. 2001018 - Nguyễn Văn Hòa - Bộ môn Hóa
231. 2004002 - Nguyễn Văn Hoà - Bộ môn Trung tâm Phục vụ Trường học
232. 1998011 - Phạm Thị Hoa - Bộ môn Biên-Phiên dịch
233. 1001087 - Trần Ái Hoa - Bộ môn Thực hành tiếng
234. 1001060 - Trần Thị Ái Hoa - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
235. 1001067 - Trần Thị Ái Hoa - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
236. 1001159 - Trần Thị Khánh Hòa - Bộ môn Luật
237. 2008011 - Trần Thị Thu Hòa - Bộ môn Kinh tế học
238. 2002007 - Võ Thị Hồng Hoa - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
239. 2006010 - Vũ Thị Hoa - Bộ môn Kinh tế học
240. 2006011 - Đỗ Thị Ánh Hòa - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
241. 2011002 - Bùi Thu Hoài - Bộ môn Thương mại
242. 1001116 - Nguyễn Trọng Hoài - Bộ môn Quản lý kinh tế
243. 1001029 - Nguyễn Trọng Hoài - Bộ môn Sau đại hoc
244. 2010009 - Phạm Thị Hoài - Bộ môn Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng
245. 2001005 - Trần Thị Việt Hoài - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
246. 2016011 - Vũ Thị Hoài - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
247. 2017009 - Lê Dũng Hoan - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
248. 2003005 - Nguyễn Quý Hoàn - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
249. 2002008 - Nhữ Khải Hoàn - Bộ môn Điện tử - Tự động
250. 2004019 - Lê Minh Hoàng - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
251. 1001192 - Nguyễn Huy Hoàng - Bộ môn Luật
252. 2015022 - Nguyễn Phước Bảo Hoàng - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
253. 2000017 - Nguyễn Thị Hoàng - Bộ môn Tổ Phục vụ và Dịch vụ thông tin
254. 1001022 - Phan Việt Hoàng - Bộ môn Sau đại hoc
255. 1001160 - Đặng Ngọc Hoàng - Bộ môn Luật
256. 1993006 - Nguyễn Văn Hợi - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
257. 1001019 - Hoàng Hoa Hồng - Bộ môn Sau đại hoc
258. 1001142 - Lê Thị Hồng - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
259. 1986008 - Nguyễn Thị Thúy Hồng - Bộ môn Biên-Phiên dịch
260. 2005015 - Phạm Thị Châu Hồng - Bộ môn Luật
261. 2006012 - Trương Thị Bích Hồng - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
262. 2012014 - Phạm Trọng Hợp - Bộ môn Động lực
263. 2010017 - Chu Thị Huệ - Bộ môn Kế toán
264. 2004020 - Lê Thị Thanh Huệ - Bộ môn Kế toán
265. 1987013 - Nguyễn Thị Huệ - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
266. 1001200 - Đỗ Thị Thu Huế - Bộ môn Tiếng Anh Phiên dịch
267. 2006001 - Bùi Thanh Hùng - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
268. 1985007 - Bùi Xuân Hùng - Bộ môn Phòng Khoa học và Công nghệ
269. 1996005 - Hà Việt Hùng - Bộ môn Quản trị kinh doanh
270. 1001118 - Hồ Đức Hùng - Bộ môn Quản lý kinh tế
271. 1001189 - Lại Phi Hùng - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
272. 1981006 - Lại Văn Hùng - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
273. 2007019 - Nguyễn Cảnh Hùng - Bộ môn Toán
274. 2019009 - Nguyễn Viết Hùng - Bộ môn Hàng hải
275. 1985002 - Nguyễn Đại Hùng - Bộ môn Hóa
276. 2001011 - Nguyễn Đình Hưng - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
277. 1987002 - Phạm Gia Hưng - Bộ môn Toán
278. 1998012 - Phạm Quốc Hùng - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
279. 2016001 - Phạm Văn Hưng - Bộ môn Tổ Công nghệ Thông tin
280. 2008012 - Phạm Đức Hùng - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
281. 1999004 - Trần Doãn Hùng - Bộ môn Chế tạo máy
282. 2007040 - Trần Văn Hùng - Bộ môn Cơ điện tử
283. 1001024 - Vũ Khắc Hùng - Bộ môn Sau đại hoc
284. 1994001 - Doãn Văn Hương - Bộ môn Giáo dục thể chất
285. 2011016 - Lê Ngọc Hương - Bộ môn Quản trị kinh doanh
286. 2012008 - Lê Thị Hường - Bộ môn Điện công nghiệp
287. 2005009 - Mai Diễm Lan Hương - Bộ môn Kế toán
288. 2002009 - Nguyễn Thị Liên Hương - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
289. 1994005 - Nguyễn Thị Mỹ Hương - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
290. 2002026 - Nguyễn Văn Hương - Bộ môn Kế toán
291. 1998008 - Phan Thị Xuân Hương - Bộ môn Quản lý kinh tế
292. 1991007 - Trương Thị Mai Hương - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
293. 1001030 - Từ Thị Hường - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
294. 2000005 - Đặng Thị Thu Hương - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
295. 2004037 - Đỗ Thị Hương - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
296. 1001090 - Đỗ Thị Việt Hương - Bộ môn Sau đại hoc
297. 1981001 - Hoàng Văn Huy - Bộ môn Kinh tế học
298. 2013010 - Lê Minh Huy - Bộ môn Tổ Công nghệ Thông tin
299. 1001119 - Lê Văn Huy - Bộ môn Quản lý kinh tế
300. 2019025 - Nguyễn Huỳnh Huy - Bộ môn Mạng và truyền thông
301. 2015023 - Nguyễn Xuân Huy - Bộ môn Điện công nghiệp
302. 2010010 - Nguyễn Đình Huy - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
303. 1990008 - Phạm Quang Huy - Bộ môn Lý luận chính trị
304. 2011012 - Trần Quang Huy - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
305. 2005010 - Đặng Hoàng Xuân Huy - Bộ môn Quản lý kinh tế
306. 1001102 - Đặng Quốc Huy - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
307. 1001008 - Dương Thị Thanh Huyền - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
308. 2018023 - Phan Thị Thanh Huyền - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
309. 1001027 - Phan Trọng Huyến - Bộ môn Sau đại hoc
310. 2007020 - Trần Thị Huyền - Bộ môn Công nghệ chế biến
311. 1001078 - Trần Thị Thanh Huyền - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
312. 1001185 - Ju Jung Hye - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
313. 1982002 - Lê Văn Khẩn - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
314. 1983005 - Lê Bá Khang - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
315. 2005016 - Trần Mạnh Khang - Bộ môn Mạng và truyền thông
316. 1001012 - Nguyễn Quốc Khánh - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
317. 2004021 - Nguyễn Quốc Khánh - Bộ môn Quản lý thủy sản
318. 2008002 - Phạm Thị Khanh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
319. 2001021 - Thái Bảo Khánh - Bộ môn Toán
320. 1001176 - Trần Ngô Như Khánh - Bộ môn Hệ thống thông tin
321. 2002016 - Trần Thị Minh Khánh - Bộ môn Thực hành tiếng
322. 2007021 - Đặng Nhật Khánh - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
323. 2005021 - Phạm Tiến Khoa - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
324. 2007022 - Nguyễn Hữu Khôi - Bộ môn Marketing
325. 1001182 - Nguyễn Tấn Khôi - Bộ môn Thính giảng
326. 2011003 - Tạ Lê Đăng Khôi - Bộ môn Tổ Phục vụ nghiên cứu khoa học
327. 2000002 - Nguyễn Đình Khương - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
328. 2004022 - Đinh Văn Khương - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
329. 2003024 - Nguyễn Đắc Kiên - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
330. 1001051 - Nguyễn Thị Kiệp - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
331. 1994009 - Lê Hồng Lam - Bộ môn Quản trị kinh doanh
332. 1001079 - Ngô Thế Lâm - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
333. 1997005 - Võ Nguyễn Hồng Lam - Bộ môn Biên-Phiên dịch
334. 2008032 - Huỳnh Thị Thúy Lan - Bộ môn Toán
335. 1001201 - Nguyễn Lê Chi Lan - Bộ môn Tiếng Anh Phiên dịch
336. 1001049 - Nguyễn Phương lan - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
337. 2002017 - Nguyễn Phương Lan - Bộ môn Thực hành tiếng
338. 2003025 - Nguyễn Thị Lan - Bộ môn Luật
339. 2009010 - Phạm Thị Lan - Bộ môn Công nghệ sinh học
340. 1001059 - Phương Thiếu Lan - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
341. 2011017 - Lê Công Lập - Bộ môn Cơ kỹ thuật
342. 1984001 - Nguyễn Thị Lệ - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
343. 1001084 - Phạm Lê - Bộ môn Cơ sở xây dựng
344. 2017008 - Trần Ngọc Lệ - Bộ môn Tổ Phục vụ nghiên cứu khoa học
345. 1001148 - Nguyễn Ngọc Lịch - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
346. 1001120 - Nguyễn Thị Như Liêm - Bộ môn Quản lý kinh tế
347. 2007002 - Phạm Thị Liên - Bộ môn Điện công nghiệp
348. 2010024 - Phan Thị Kim Liên - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
349. 2011005 - Lê Ngọc Quý Linh - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
350. 2003026 - Mai Thị Linh - Bộ môn Thương mại
351. 2010018 - Ngô Phương Linh - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
352. 2018031 - Nguyễn Khánh Linh - Bộ môn Thực hành tiếng
353. 1001052 - Nguyễn Thị Mỹ Linh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
354. 1001055 - Nguyễn Thị Thùy Linh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
355. 2000006 - Phạm Bá Linh - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
356. 2007006 - Phạm Phương Linh - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
357. 2008013 - Trịnh Thị Linh - Bộ môn Chế tạo máy
358. 1001040 - Đoàn Thị Thùy Linh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
359. 2008033 - Trần Thị Thanh Loan - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
360. 1001121 - Đặng Thị Loan - Bộ môn Quản lý kinh tế
361. 2002001 - Nguyễn Xuân Lộc - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
362. 1983008 - Phùng Minh Lộc - Bộ môn Động lực
363. 2011019 - Đỗ Xuân Lộc - Bộ môn Tổ Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị
364. 2012023 - Nguyễn Thị Lợi - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
365. 1001163 - Nguyễn Thị Lợi - Bộ môn Lý luận chính trị
366. 1998013 - Nguyễn Văn Lợi - Bộ môn Điện tử - Tự động
367. 1997003 - Lê Kim Long - Bộ môn Quản trị kinh doanh
368. 2016003 - Nguyễn Ngọc Long - Bộ môn Tổ Công nghệ Thông tin
369. 1001122 - Nguyễn Xuân Long - Bộ môn Quản lý kinh tế
370. 1983009 - Nguyễn Đình Long - Bộ môn Động lực
371. 1987008 - Phan Tuấn Long - Bộ môn Viện Nghiên cứu Chế tạo Tàu thủy
372. 2008034 - Trần Thị Long - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
373. 1001089 - Trần Đình Long - Bộ môn Sau đại hoc
374. 2000007 - Vũ Thăng Long - Bộ môn Cơ điện tử
375. 1999013 - Đàm Bá Long - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
376. 1001123 - Châu Văn Luận - Bộ môn Quản lý kinh tế
377. 2003001 - Lê Ngọc Luân - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
378. 1001156 - Lê Quang Luân - Bộ môn Thính giảng
379. 1985003 - Lê Phước Lượng - Bộ môn Vật lý
380. 2004023 - Nguyễn Trọng Lương - Bộ môn Khai thác
381. 1984007 - Trần Đức Lượng - Bộ môn Hàng hải
382. 2010004 - Vũ Thị Lương - Bộ môn Tổ Kế toán - Tài chính
383. 2001022 - Đinh Đồng Lưỡng - Bộ môn Mạng và truyền thông
384. 1990005 - Kiều Thị Lưu - Bộ môn Tổ Phục vụ và Dịch vụ thông tin
385. 2019024 - Nguyễn Thị Hương Lý - Bộ môn Hệ thống thông tin
386. 2015024 - Nguyễn Thị Thiên Lý - Bộ môn Biên-Phiên dịch
387. 1997008 - Nguyễn Trọng Lý - Bộ môn Thực hành tiếng
388. 2008014 - Đỗ Thị Ly - Bộ môn Kiểm toán
389. 2003006 - Huỳnh Thị Xuân Mai - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
390. 2007023 - Nguyễn Thị Hồng Mai - Bộ môn Công nghệ sinh học
391. 2009011 - Phạm Thị Mai - Bộ môn Sinh học
392. 2018011 - Trần Thị Mai - Bộ môn Luật
393. 2003007 - Trần Thị Hiền Mai - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
394. 2003002 - Ngô Văn Mạnh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
395. 2007024 - Nguyễn Hữu Mạnh - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
396. 1001198 - Nguyễn Văn Mạnh - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397. 2001009 - Phạm Hồng Mạnh - Bộ môn Quản lý kinh tế
398. 2005011 - Phù Quốc Mạnh - Bộ môn Giáo dục thể chất
399. 1001164 - Trần Văn Mạnh - Bộ môn Lý luận chính trị
400. 2015010 - Trần Đắc Mạnh - Bộ môn Xưởng Cơ khí
401. 1977001 - Nguyễn Đình Mão - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
402. 2002010 - Bùi Thị Hồng Minh - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
403. 2008003 - Bùi Thúc Minh - Bộ môn Điện công nghiệp
404. 1001124 - Dương Thị Bình Minh - Bộ môn Quản lý kinh tế
405. 2018025 - Lê Lưu Nguyệt Minh - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
406. 2009023 - Nguyễn Công Minh - Bộ môn Sinh học
407. 2000009 - Nguyễn Văn Minh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
408. 2000008 - Nguyễn Văn Minh - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
409. 1001125 - Nguyễn Văn Minh - Bộ môn Quản lý kinh tế
410. 2019035 - Trần Công Minh - Bộ môn Động lực
411. 2010011 - Trần Ngọc Minh - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
412. 2014004 - Trịnh Đức Minh - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
413. 2006026 - Vũ Thị Thùy Minh - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
414. 1001061 - Trương Xuân Mỹ - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
415. 2012009 - Đặng Quốc Mỹ - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
416. 2012020 - Đỗ Trần Hà My - Bộ môn Tổ Kế toán - Tài chính
417. 1991008 - Lê Hoài Nam - Bộ môn Trung tâm Phục vụ Trường học
418. 1001126 - Mai Văn Nam - Bộ môn Quản lý kinh tế
419. 2008036 - Nguyễn Nam - Bộ môn Cơ điện tử
420. 1001206 - Phạm Khánh Nam - Bộ môn Quản lý kinh tế
421. 1999010 - Phạm Văn Nam - Bộ môn Mạng và truyền thông
422. 1997012 - Quách Hoài Nam - Bộ môn Cơ kỹ thuật
423. 1989002 - Võ Như Nam - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
424. 2008037 - Đỗ Lê Hữu Nam - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
425. 2009012 - Đoàn Xuân Nam - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
426. 2006013 - Cao Thị Hồng Nga - Bộ môn Kinh tế học
427. 2004009 - Hà Thị Thanh Ngà - Bộ môn Hệ thống thông tin
428. 1001178 - Lê Thị Kim Nga - Bộ môn Thính giảng
429. 2007047 - Lê Thị Thanh Ngà - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
430. 2015025 - Lê Thị Thu Nga - Bộ môn Thực hành tiếng
431. 1996003 - Mai Thị Tuyết Nga - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
432. 1001128 - Nguyễn Hồng Nga - Bộ môn Quản lý kinh tế
433. 2004024 - Nguyễn Thị Nga - Bộ môn Thương mại
434. 1001002 - Nguyễn Thị Nga - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
435. 2019029 - Nguyễn Thị Thanh Nga - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
436. 1001007 - Nguyễn Thị Thanh Nga - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
437. 2002013 - Nguyễn Thị Thu Nga - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
438. 2003033 - Tôn Nữ Mỹ Nga - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
439. 2018026 - Trần Thị Nga - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
440. 2006022 - Vũ Thị Nga - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
441. 2016006 - Đào Thị Ngà - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
442. 1001045 - Lê Thị Thu Nga (cũ) - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
443. 2009013 - Lê Thị Thanh Ngân - Bộ môn Thương mại
444. 2004025 - Nguyễn Hồng Ngân - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
445. 2002018 - Nguyễn Thị Ngân - Bộ môn Biên-Phiên dịch
446. 1001028 - Thái Văn Ngạn - Bộ môn Sau đại hoc
447. 1981002 - Huỳnh Hữu Nghĩa - Bộ môn Vật lý
448. 1983001 - Ngô Đăng Nghĩa - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
449. 2001019 - Nguyễn Hữu Nghĩa - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
450. 1001076 - Nguyễn Văn Nghĩa - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
451. 2003027 - Bùi Văn Nghiệp - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
452. 1999005 - Vũ Kế Nghiệp - Bộ môn Khai thác
453. 2001023 - Phạm Thị Kim Ngoan - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
454. 2012004 - Nguyễn Công Ngọc - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
455. 2011006 - Nguyễn Thị Bảo Ngọc - Bộ môn Kế toán
456. 2019028 - Nguyễn Thị Minh Ngọc - Bộ môn Toán
457. 2003008 - Nguyễn Văn Ngọc - Bộ môn Quản lý kinh tế
458. 2002003 - Phan Tuấn Ngọc - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
459. 2000010 - Quách Thị Khánh Ngọc - Bộ môn Quản trị kinh doanh
460. 2011004 - Tạ Thị Minh Ngọc - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
461. 1998009 - Trần Quang Ngọc - Bộ môn Hóa
462. 1999011 - Đặng Thị Tâm Ngọc - Bộ môn Kiểm toán
463. 2015007 - Phan Văn Ngữ - Bộ môn Tổ Ký túc xá
464. 2014005 - Hoàng Thị Trang Nguyên - Bộ môn Hóa
465. 1001179 - Nguyễn Phúc Nguyên - Bộ môn Quản lý kinh tế
466. 2020006 - Phạm Quang Nguyên - Bộ môn Chế tạo máy
467. 2007003 - Phan Nhật Nguyên - Bộ môn Vật lý
468. 2019016 - Đinh Phan Cao Nguyên - Bộ môn Tổ Công nghệ Thông tin
469. 1001058 - Phạm Thị Minh Nguyệt - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
470. 2019013 - Hồ Thanh Nhã - Bộ môn Giáo dục thể chất
471. 1001186 - Phạm Thị Hồng Nhã - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
472. 2014006 - Vũ Thị Nhài - Bộ môn Cơ điện tử
473. 2008015 - Trần Thị Nhâm - Bộ môn Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên
474. 2006014 - Lê Thị Thanh Nhàn - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
475. 1001003 - Phan Thanh Nhàn - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
476. 2013004 - Trần Thị Thanh Nhàn - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
477. 2010005 - Nguyễn Minh Nhật - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
478. 2015008 - Hồ Yến Nhi - Bộ môn Biên-Phiên dịch
479. 2007050 - Trần Nguyễn Vân Nhi - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
480. 2003028 - Huỳnh Văn Nhu - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
481. 2014007 - Phan Quỳnh Như - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
482. 1986003 - Phan Văn Nhữ - Bộ môn Chế tạo máy
483. 2018030 - Võ Hoàng Như Nhu - Bộ môn Biên-Phiên dịch
484. 2007041 - Nguyễn Văn Nhuận - Bộ môn Khai thác
485. 1987009 - Trần Ngọc Nhuần - Bộ môn Chế tạo máy
486. 2018014 - Lê Thị Hồng Nhung - Bộ môn Marketing
487. 2006015 - Nguyễn Thị Hồng Nhung - Bộ môn Kiểm toán
488. 2008016 - Phan Hồng Nhung - Bộ môn Kế toán
489. 2015026 - Vũ Thị Nhung - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
490. 2004003 - Phạm Thanh Nhựt - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
491. 1997004 - Thái Ninh - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
492. 1001162 - Trần Thị Yến Ninh - Bộ môn Lý luận chính trị
493. 1001127 - Đỗ Văn Ninh - Bộ môn Quản lý kinh tế
494. 1978002 - Đỗ Văn Ninh - Bộ môn Công nghệ chế biến
495. 2018016 - Mai Thị Nụ - Bộ môn Giáo dục thể chất
496. 2007025 - Bùi Thị Ngọc Oanh - Bộ môn Thực hành tiếng
497. 2007051 - Nguyễn Thị Hoàng Oanh - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
498. 1990003 - Nguyễn Thị Kiều Oanh - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
499. 1001149 - Nguyễn Văn Pháp - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
500. 2007026 - Từ Mai Hoàng Phi - Bộ môn Kế toán
501. 1988002 - Lê Hồng Phong - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
502. 1987005 - Nguyễn Hồ Phong - Bộ môn Giáo dục thể chất
503. 2009014 - Trương Ngọc Phong - Bộ môn Kinh tế học
504. 2007027 - Huỳnh Thị Châu Phú - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
505. 2015016 - Lê Vĩnh Phú - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
506. 1995001 - Trần Đức Phú - Bộ môn Quản lý thủy sản
507. 2007028 - Lê Trần Phúc - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
508. 1999006 - Lưu Hồng Phúc - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
509. 2001024 - Nguyễn Sỹ Phúc - Bộ môn Tổ Ký túc xá
510. 1985004 - Nguyễn Tấn Phúc - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
511. 2008017 - Nguyễn Văn Phúc - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
512. 2018002 - Phan Ngọc Phúc - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
513. 1978001 - Trần Tiến Phức - Bộ môn Điện công nghiệp
514. 2014013 - Trần Văn Phúc - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
515. 1001202 - Đoàn Tôn Bảo Phúc - Bộ môn Tiếng Anh Phiên dịch
516. 1001184 - Đoàn Tôn Bảo Phúc - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
517. 1001005 - Ngô Văn Tăng Phước - Bộ môn Lý luận chính trị
518. 1001083 - Ngô Văn Tăng Phước - Bộ môn Luật
519. 2003003 - Trần Văn Phước - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
520. 2019026 - Cấn Thị Phượng - Bộ môn Mạng và truyền thông
521. 2008001 - Lê Thị Thúy Phượng - Bộ môn Mạng và truyền thông
522. 2002014 - Lê Việt Phương - Bộ môn Luật
523. 2019027 - Mai Thị Phương - Bộ môn Toán
524. 1001129 - Nguyễn Công Phương - Bộ môn Quản lý kinh tế
525. 2016002 - Nguyễn Thành Phương - Bộ môn Điện công nghiệp
526. 2015013 - Nguyễn Thị Phương - Bộ môn Tổ Kế toán - Tài chính
527. 2007052 - Nguyễn Thị Diệu Phương - Bộ môn Thực hành tiếng
528. 2011007 - Nguyễn Thị Lan Phương - Bộ môn Kế toán
529. 1001026 - Nguyễn Thị Lan Phương - Bộ môn Sau đại hoc
530. 1001071 - Nguyễn Trần Hoài Phương - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
531. 2002028 - Phạm Thị Đan Phượng - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
532. 2012021 - Phan Thị Phượng - Bộ môn Tổ Phục vụ nghiên cứu khoa học
533. 2008018 - Tô Văn Phương - Bộ môn Hàng hải
534. 1001070 - Võ Tú Phương - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
535. 1979001 - Vũ Phương - Bộ môn Chế tạo máy
536. 1001063 - Vũ Thị Lan Phương - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
537. 1001065 - Vũ Thị Lan Phương - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
538. 2015027 - Đặng Thị Phượng - Bộ môn Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên
539. 1998010 - Đặng Xuân Phương - Bộ môn Chế tạo máy
540. 2011015 - Đoàn Thị Thu Phương - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
541. 2010001 - Nguyễn Minh Quân - Bộ môn Chế tạo máy
542. 1001181 - Nguyễn Minh Quân - Bộ môn Chế tạo máy
543. 1001169 - Lương Hồng Quang - Bộ môn Quản trị kinh doanh
544. 2016008 - Nguyễn Hào Quang - Bộ môn Khai thác
545. 2018012 - Nguyễn Thanh Quảng - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
546. 1001173 - Nguyễn Văn Quang - Bộ môn Luật
547. 1983007 - Phan Xuân Quang - Bộ môn Hàng hải
548. 2003035 - Nguyễn Văn Quý - Bộ môn Tổ Bảo vệ
549. 2006016 - Bành Thị Quyên Quyên - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
550. 2011020 - Trần Thị Hoàng Quyên - Bộ môn Hóa
551. 2004026 - Vũ Lệ Quyên - Bộ môn Công nghệ chế biến
552. 2006030 - Vũ Đặng Hạ Quyên - Bộ môn Sinh học
553. 1001188 - Đỗ Phương Quyên - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
554. 2019010 - Nguyễn Văn Quyết - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
555. 2001010 - Võ Đình Quyết - Bộ môn Quản trị kinh doanh
556. 2007029 - Nguyễn Trọng Quỳnh - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
557. 2004028 - Phạm Ngọc Minh Quỳnh - Bộ môn Công nghệ sinh học
558. 2012015 - Trần Nguyễn Hương Quỳnh - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
559. 2004027 - Trần Thị Thúy Quỳnh - Bộ môn Biên-Phiên dịch
560. 1993003 - Hồ Thị Thu Sa - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
561. 2008038 - Lê Thiên Sa - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
562. 2018021 - Nguyễn Quang San - Bộ môn Vật lý
563. 2002004 - Đinh Thị Sen - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
564. 1983002 - Nguyễn Đức Sĩ - Bộ môn Hàng hải
565. 1989007 - Nguyễn Thị Ngọc Soạn - Bộ môn Điện công nghiệp
566. 1984005 - Hồ Thành Sơn - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
567. 2011018 - Lê Thái Sơn - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
568. 2004004 - Nguyễn Thanh Sơn - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
569. 1001130 - Nguyễn Trường Sơn - Bộ môn Quản lý kinh tế
570. 2007031 - Nguyễn Đình Hoàng Sơn - Bộ môn Hệ thống thông tin
571. 1001175 - Phan Như Sơn - Bộ môn Hệ thống thông tin
572. 1986007 - Trần Thái Sơn - Bộ môn Phòng Đào tạo đại học
573. 2007030 - Đỗ Trọng Sơn - Bộ môn Công nghệ chế biến
574. 1001205 - Nguyễn Văn Song - Bộ môn Quản lý kinh tế
575. 2004029 - Nguyễn Duy Sự - Bộ môn Thực hành tiếng
576. 2009005 - Bạch Văn Sỹ - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
577. 2001004 - Nguyễn Tấn Sỹ - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
578. 2012010 - Đỗ Văn Tá - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
579. 2009015 - Bùi Đức Tài - Bộ môn Chế tạo máy
580. 1001177 - Cao Văn Tài - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
581. 1987011 - Lê Xuân Tài - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
582. 2019019 - Lê Đức Tài - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
583. 1001033 - Thái Văn Tài - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
584. 1987010 - Trần Công Tài - Bộ môn Marketing
585. 1988001 - Trần Văn Tải - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
586. 1001086 - Lê Thiện Tâm - Bộ môn Thực hành tiếng
587. 1001046 - Lê Thiện Tâm - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
588. 2001020 - Nguyễn Hữu Tâm - Bộ môn Lý luận chính trị
589. 1997013 - Nguyễn Thị Tâm - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
590. 2005017 - Nguyễn Văn Tâm - Bộ môn Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng
591. 2009016 - Trần Thanh Tâm - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
592. 2015028 - Trần Thị Tâm - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
593. 2019012 - Đỗ Vũ Hoàng Tâm - Bộ môn Thực hành tiếng
594. 1001013 - Nguyễn Anh Tấn - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
595. 2012017 - Nguyễn Anh Tấn - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
596. 1001025 - Nguyễn Đức Tân - Bộ môn Sau đại hoc
597. 2016009 - Trần Nhật Tân - Bộ môn Phòng Khoa học và Công nghệ
598. 2007007 - Trần Thị Tân - Bộ môn Lý luận chính trị
599. 2009017 - Vũ Như Tân - Bộ môn Hàng hải
600. 2003016 - Nguyễn Văn Tặng - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
601. 2010002 - Phạm Tạo - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
602. 2005014 - Huỳnh Lê Hồng Thái - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
603. 2015034 - Lê Quốc Thái - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
604. 2000011 - Phạm Thành Thái - Bộ môn Kinh tế học
605. 1990007 - Trần Gia Thái - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
606. 1001082 - Võ Thị Hồng Thắm - Bộ môn Luật
607. 1983006 - Phan Thân - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
608. 1001144 - Dương Ngọc Thắng - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
609. 1996001 - Khổng Trung Thắng - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
610. 2003017 - Lê Xuân Thắng - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
611. 2000018 - Ngô Thắng - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
612. 1001180 - Nguyễn Hồng Thắng - Bộ môn Quản lý kinh tế
613. 1977002 - Phạm Hùng Thắng - Bộ môn Chế tạo máy
614. 1001168 - Đinh Xuân Thắng - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
615. 2010019 - Đỗ Quang Thắng - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
616. 2003011 - Bùi Chí Thành - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
617. 1983010 - Châu Văn Thanh - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
618. 2008039 - Hoàng Thị Thanh - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
619. 2011021 - Lê Công Thành - Bộ môn Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng
620. 2008019 - Lê Hoàng Thanh - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
621. 2013005 - Lê Nhật Thành - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
622. 2010020 - Mai Nguyễn Trần Thành - Bộ môn Cơ sở xây dựng
623. 2005012 - Nguyễn Chí Thanh - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
624. 2015009 - Nguyễn Hữu Thanh - Bộ môn Khai thác
625. 2007032 - Nguyễn Thị Hải Thanh - Bộ môn Sinh học
626. 2003034 - Nguyễn Thị Kim Thanh - Bộ môn Tổ Phục vụ và Dịch vụ thông tin
627. 2018022 - Nguyễn Thị Mỹ Thanh - Bộ môn Marketing
628. 2008020 - Nguyễn Thị Ngọc Thanh - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
629. 1001135 - Nguyễn Đề Thanh - Bộ môn Quản lý kinh tế
630. 1001174 - Phạm Đức Thành - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
631. 1001196 - Thái Văn Thanh - Bộ môn Hệ thống thông tin
632. 1001152 - Trần Thị Đan Thanh - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
633. 1001134 - Trương Bá Thanh - Bộ môn Quản lý kinh tế
634. 2005001 - Đặng Trung Thành - Bộ môn Công nghệ chế biến
635. 2014016 - Hoàng Thị Thu Thảo - Bộ môn Hóa
636. 2012018 - Huỳnh Thị Như Thảo - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
637. 2019011 - Huỳnh Văn Thạo - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
638. 2009018 - Mai Đức Thao - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
639. 2012002 - Ngô Thị Thanh Thảo - Bộ môn Hàng hải
640. 2002027 - Nguyễn Bích Hương Thảo - Bộ môn Kế toán
641. 2015029 - Nguyễn Ngọc Thảo - Bộ môn Thương mại
642. 1001053 - Nguyễn Thị Thảo - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
643. 1987012 - Nguyễn Trọng Thảo - Bộ môn Khai thác
644. 2018020 - Trần Thị Bích Thảo - Bộ môn Biên-Phiên dịch
645. 2014012 - Trần Thị Ngọc Thảo - Bộ môn Tổ Phục vụ và Dịch vụ thông tin
646. 1001136 - Trần Đình Thao - Bộ môn Quản lý kinh tế
647. 1999012 - Lê Văn Tháp - Bộ môn Kinh tế học
648. 2002019 - Nguyễn Hữu Thật - Bộ môn Chế tạo máy
649. 1001137 - Bùi Dũng Thể - Bộ môn Quản lý kinh tế
650. 2015030 - Trần Thiên Thể - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
651. 2008021 - Đàm Khánh Hữu Thể - Bộ môn Hệ thống thông tin
652. 2018029 - Đặng Hoàng Thi - Bộ môn Thực hành tiếng
653. 1001015 - Trần Viết Thiện - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
654. 1998002 - Bùi Quang Thỉnh - Bộ môn Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng
655. 1001161 - Nguyễn Thị Thịnh - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
656. 2015002 - Phan Vĩnh Thịnh - Bộ môn Hóa
657. 1001081 - Đặng Thịnh - Bộ môn Luật
658. 2008022 - Đoàn Vũ Thịnh - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
659. 2009019 - Hoàng Văn Thọ - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
660. 2004010 - Mai Cường Thọ - Bộ môn Mạng và truyền thông
661. 2013006 - Trần Trương Thy Thơ - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
662. 2008023 - Đoàn Phước Thọ - Bộ môn Động lực
663. 2006031 - Ngô Thị Kim Thoa - Bộ môn Tổ Kế toán - Tài chính
664. 1001165 - Nguyễn Trọng Thóc - Bộ môn Triết học Mác-Lênin
665. 2007033 - Hoàng Thị Thơm - Bộ môn Điện tử - Tự động
666. 1997011 - Nguyễn Tiến Thông - Bộ môn Marketing
667. 2004030 - Phạm Văn Thông - Bộ môn Khai thác
668. 2014018 - Nguyễn Phan Quỳnh Thư - Bộ môn Thực hành tiếng
669. 1001054 - Nguyễn Thị Thư - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
670. 1001146 - Nguyễn Thị Thu - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
671. 1001069 - Nguyễn Thị Thư - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
672. 2007034 - Nguyễn Thị Anh Thư - Bộ môn Công nghệ sinh học
673. 2007042 - Phạm Thị Thu - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
674. 2014017 - Phạm Thị Minh Thu - Bộ môn Công nghệ sinh học
675. 2013007 - Trần Thanh Thư - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
676. 2009028 - Trần Thị Thu - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
677. 2004011 - Đặng Văn Thư - Bộ môn Trung tâm NCPT Công nghệ phần mềm
678. 2020001 - Đào Anh Thư - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
679. 1998014 - Lê Hoàng Duy Thuần - Bộ môn Thực hành tiếng
680. 2005013 - Nguyễn Văn Thuần - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
681. 1001020 - Nguyễn Đình Thuân - Bộ môn Sau đại hoc
682. 1991005 - Nguyễn Đức Thuần - Bộ môn Hệ thống thông tin
683. 1984004 - Trần Văn Thuần - Bộ môn Tổ Ký túc xá
684. 1991001 - Nguyễn Thị Thục - Bộ môn Công nghệ chế biến
685. 1001138 - Trần Dục Thức - Bộ môn Quản lý kinh tế
686. 2012005 - Nguyễn Thị Huyền Thương - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
687. 2015031 - Nguyễn Thị Như Thường - Bộ môn Công nghệ sinh học
688. 2005018 - Bùi Thị Thanh Thủy - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
689. 1001143 - Dương Thanh Thùy - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
690. 1996008 - Hoàng Thu Thủy - Bộ môn Quản trị kinh doanh
691. 2012011 - Huỳnh Thị Thanh Thúy - Bộ môn Kiểm toán
692. 2014008 - Lê Hoàng Phương Thủy - Bộ môn Luật
693. 2009025 - Lê Thị Thủy - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
694. 2015003 - Ma Thị Thùy - Bộ môn Tổ Phục vụ và Dịch vụ thông tin
695. 2001013 - Mai Như Thủy - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
696. 2001026 - Nguyễn Thái Thu Thủy - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
697. 2018001 - Nguyễn Thị Thùy - Bộ môn Điện tử - Tự động
698. 2011009 - Nguyễn Thị Thủy - Bộ môn Kiểm toán
699. 2001006 - Nguyễn Thị Thúy - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
700. 1001197 - Nguyễn Thị Diễm Thúy - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
701. 2020004 - Nguyễn Thị Nghiêm Thùy - Bộ môn Quản lý thủy sản
702. 2001012 - Nguyễn Thu Thủy - Bộ môn Kinh tế học
703. 1001141 - Ninh Thị Thu Thủy - Bộ môn Quản lý kinh tế
704. 2006017 - Phạm Hồng Ngọc Thùy - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
705. 2004032 - Phạm Thị Thanh Thủy - Bộ môn Quản lý kinh tế
706. 2001025 - Phạm Thị Thu Thúy - Bộ môn Hệ thống thông tin
707. 2009024 - Phạm Thu Thủy - Bộ môn Sinh học
708. 1981007 - Phạm Xuân Thủy - Bộ môn Quản lý kinh tế
709. 2008024 - Phan Thị Lệ Thúy - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
710. 2004031 - Trần Thị Bích Thủy - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
711. 2001015 - Trương Thị Thu Thủy - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
712. 1985008 - Võ Hải Thủy - Bộ môn Kinh tế học
713. 2008025 - Đỗ Thị Thanh Thủy - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
714. 2006002 - Phí Công Thuyên - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
715. 2015004 - Ngô Thị Anh Thy - Bộ môn Chế tạo máy
716. 2000015 - Dương Tử Tiên - Bộ môn Cơ sở xây dựng
717. 2020011 - Nguyễn Trọng Tiến - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
718. 2017001 - Nguyễn Văn Tiến - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
719. 1981005 - Phan Văn Tiến - Bộ môn Vật lý
720. 2015011 - Trần Minh Tiến - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
721. 2006018 - Trần Thị Bảo Tiên - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
722. 1985011 - Trần Đại Tiến - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
723. 1001131 - Võ Xuân Tiến - Bộ môn Quản lý kinh tế
724. 2007035 - Đặng Văn Tiên - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
725. 1001101 - Nguyễn Văn Tiến (MG) - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
726. 1001018 - Hoàng Văn Tính - Bộ môn Sau đại hoc
727. 1990001 - Phạm Quang Tĩnh - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
728. 1991002 - Dương Thành Tô - Bộ môn Trung tâm Đào tạo bồi dưỡng
729. 2000019 - Nguyễn Đức Toàn - Bộ môn Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên
730. 2004012 - Tống Văn Toản - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
731. 1999007 - Trần Hưng Trà - Bộ môn Cơ kỹ thuật
732. 1001145 - Trần Thị Thanh Trà - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
733. 2019018 - Nguyễn Ngọc Minh Trâm - Bộ môn Vật lý
734. 2014009 - Nguyễn Thị Hồng Trâm - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
735. 2011008 - Đoàn Nguyễn Khánh Trân - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
736. 2006023 - Giang Thị Thu Trang - Bộ môn Giáo dục thể chất
737. 2012016 - Lê Thị Huyền Trang - Bộ môn Quản trị kinh doanh
738. 2018024 - Lê Thị Thùy Trang - Bộ môn Toán
739. 1001072 - Nguyễn Thị Trang - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
740. 1001056 - Nguyễn Thị Trang - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
741. 2012012 - Nguyễn Thị Hà Trang - Bộ môn Luật
742. 2006027 - Nguyễn Thị Hà Trang - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
743. 2014014 - Nguyễn Thị Hiền Trang - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
744. 1001073 - Nguyễn Thị Hoài Trang - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
745. 2017014 - Nguyễn Thị Kiều Trang - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
746. 1996007 - Nguyễn Thị Mỹ Trang - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
747. 2019022 - Nguyễn Thị Quỳnh Trang - Bộ môn Thương mại
748. 2015032 - Nguyễn Thị Thu Trang - Bộ môn Điện công nghiệp
749. 1001011 - Nguyễn Thị Thu Trang - Bộ môn Thực hành tiếng
750. 2012003 - Nguyễn Thị Thùy Trang - Bộ môn Kế toán
751. 2008004 - Nguyễn Thị Đoan Trang - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
752. 2005002 - Nguyễn Thủy Đoan Trang - Bộ môn Hệ thống thông tin
753. 2002011 - Phạm Thị Hải Trang - Bộ môn Biên-Phiên dịch
754. 2008026 - Phạm Thị Như Trang - Bộ môn Công nghệ chế biến
755. 2015014 - Phan Nguyễn Nha Trang - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
756. 2011013 - Phan Thị Khánh Trang - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
757. 2013008 - Trần Thị Trang - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
758. 2014019 - Trần Thị Huyền Trang - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
759. 2007053 - Trần Thị Lê Trang - Bộ môn Cơ sở sinh học nghề cá
760. 2017013 - Trần Thị Thu Trang - Bộ môn Thực hành tiếng
761. 2008027 - Trịnh Công Tráng - Bộ môn Lý luận chính trị
762. 2000014 - Võ Thị Thùy Trang - Bộ môn Kế toán
763. 2010006 - Vũ Thị Trang - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
764. 2007036 - Đào Thị Đoan Trang - Bộ môn Phòng Khoa học và Công nghệ
765. 1001068 - Nguyễn Thúc Trí - Bộ môn Tiếng Anh Du lịch
766. 2001002 - Đặng Kim Trị - Bộ môn Tổ Bảo vệ
767. 2019023 - Nguyễn Hải Triều - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
768. 2008028 - Cao Ngọc Trinh - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
769. 1001050 - Nguyễn Thị Ái Trinh - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
770. 1001199 - Trần Thị Ái Trinh - Bộ môn Tiếng Anh Phiên dịch
771. 2014020 - Đỗ Thùy Trinh - Bộ môn Quản trị kinh doanh
772. 2010021 - Ngô Quang Trọng - Bộ môn Chế tạo máy
773. 1001157 - Nguyễn Hữu Trọng - Bộ môn Thính giảng
774. 1001153 - Nguyễn Văn Trọng - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
775. 2020007 - Nguyễn Văn Trọng - Bộ môn Chế tạo máy
776. 1979002 - Phạm Đình Trọng - Bộ môn Chế tạo máy
777. 1994006 - Lương Công Trung - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
778. 1993007 - Nguyễn Mai Trung - Bộ môn Cơ sở xây dựng
779. 2016005 - Nguyễn Tấn Trung - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
780. 2016010 - Nguyễn Tấn Trung - Bộ môn Tổ Phục vụ thí nghiệm thực hành
781. 2007054 - Nguyễn Thái Trung - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
782. 2005007 - Nguyễn Vĩnh Trung - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
783. 2006019 - Phùng Thế Trung - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
784. 1986001 - Trần Văn Trung - Bộ môn Tổ Bảo vệ
785. 1994007 - Trang Sĩ Trung - Bộ môn Công nghệ chế biến
786. 2004013 - Trương Hoài Trung - Bộ môn Giáo dục thể chất
787. 1001171 - Võ Khánh Trung - Bộ môn Động lực
788. 2010022 - Khổng Minh Trưởng - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
789. 2020008 - Lê Thanh Trường - Bộ môn Chế tạo máy
790. 2006032 - Nguyễn Xuân Trường - Bộ môn Tổ Hành chính pháp chế
791. 1001100 - Nguyễn Anh Tú - Bộ môn Giáo dục thể chất
792. 2011010 - Nguyễn Thị Cẩm Tú - Bộ môn Kế toán
793. 1001004 - Nguyễn Văn Tú - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
794. 1001014 - Trần Ngọc Tú - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
795. 2014021 - Trần Phương Ngọc Tú - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
796. 1984003 - Trần Văn Tự - Bộ môn Giáo dục thể chất
797. 2009020 - Trần Đình Tứ - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
798. 2004005 - Bùi Thanh Tuấn - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
799. 2002020 - Hồ Đức Tuấn - Bộ môn Động lực
800. 2006020 - Hoàng Văn Tuấn - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
801. 1993005 - Lê Anh Tuấn - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
802. 2014001 - Lê Minh Tuấn - Bộ môn Tổ Bảo vệ
803. 2007043 - Lê Nam Tuấn - Bộ môn Mạng và truyền thông
804. 2000016 - Nguyễn Tuấn - Bộ môn Kiểm toán
805. 1983003 - Nguyễn Anh Tuấn - Bộ môn Công nghệ chế biến
806. 1001132 - Nguyễn Kế Tuấn - Bộ môn Quản lý kinh tế
807. 2009003 - Nguyễn Quang Tuấn - Bộ môn Toán
808. 2014023 - Nguyễn Thanh Tuấn - Bộ môn Điện tử - Tự động
809. 2004033 - Nguyễn Thanh Tuấn - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
810. 1001077 - Nguyễn Văn Tuấn - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
811. 2009021 - Phạm Đình Tuấn - Bộ môn Kiểm toán
812. 2007037 - Phan Xuân Minh Tuấn - Bộ môn Công nghệ chế biến
813. 1001096 - Đỗ Văn Tuấn - Bộ môn Mạng và truyền thông
814. 2011025 - Phạm Xuân Tùng - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
815. 1001006 - Phan Thanh Tùng - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
816. 2010025 - Trần Thanh Tùng - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
817. 2003018 - Lê Thị Tưởng - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
818. 1997006 - Nguyễn Văn Tường - Bộ môn Chế tạo máy
819. 1001133 - Đoàn Vĩnh Tường - Bộ môn Quản lý kinh tế
820. 1994008 - Hồ Huy Tựu - Bộ môn Marketing
821. 2007055 - Nguyễn Văn Tuyển - Bộ môn Tổ Bảo vệ
822. 1001062 - Võ Thị Minh Tuyền - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
823. 1001172 - Hồ Thị Hồng Tuyết - Bộ môn Thương mại
824. 2003019 - Phan Văn Út - Bộ môn Quản lý sức khỏe Động vật thủy sản
825. 2002021 - Lê Nhã Uyên - Bộ môn Sinh học
826. 1001057 - Nguyễn Thị Uyên - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
827. 2005019 - Phạm Thị Kim Uyên - Bộ môn Biên-Phiên dịch
828. 2004034 - Phạm Thị Phương Uyên - Bộ môn Tài chính Ngân hàng
829. 1996004 - Đặng Thị Tố Uyên - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
830. 1001074 - Đào Mộng Uyển - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
831. 1001041 - Dương Hồng Vân - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
832. 2007038 - Huỳnh Thị Ái Vân - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
833. 1001155 - Nguyễn Hồng Vân - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
834. 2004035 - Nguyễn Thị Vân - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
835. 1001105 - Nguyễn Thị Hồng Văn - Bộ môn Thực hành tiếng
836. 1995002 - Nguyễn Thị Kim Vân - Bộ môn Phòng Đảm bảo Chất lượng và Khảo thí
837. 1999014 - Phạm Thị Hồng Vân - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
838. 2007039 - Trần Minh Văn - Bộ môn Hệ thống thông tin
839. 2003012 - Trần Thị Thanh Vân - Bộ môn Tổ Tổ chức Cán bộ
840. 2009022 - Nguyễn Y Vang - Bộ môn Hàng hải
841. 1001203 - Nguyễn Ký Viễn - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
842. 1001093 - Mời giảng Viện CNSH - Bộ môn Công nghệ sinh học
843. 2002022 - Bùi Trần Nữ Thanh Việt - Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch
844. 2000012 - Nguyễn Hùng Việt - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
845. 2018007 - Trần Quốc Việt - Bộ môn Kỹ thuật Xây dựng
846. 2014010 - Trương Võ Quốc Việt - Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
847. 2008035 - Đỗ Quốc Việt - Bộ môn Trung tâm Quan hệ doanh nghiệp và Hỗ trợ sinh viên
848. 2002005 - Lê Thị Thanh Vinh - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
849. 1001023 - Lê Xuân Vinh - Bộ môn Sau đại hoc
850. 1985010 - Nguyễn Hữu Vinh - Bộ môn Viện Nghiên cứu Chế tạo Tàu thủy
851. 2019017 - Nguyễn Thành Vinh - Bộ môn Điện tử - Tự động
852. 1999008 - Phạm Quang Vinh - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
853. 2007046 - Phan Thị Khánh Vinh - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
854. 1984008 - Tô Thị Hiền Vinh - Bộ môn Lý luận chính trị
855. 1985009 - Đỗ Thị Thanh Vinh - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
856. 1998005 - Huỳnh Văn Vũ - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
857. 2010007 - Lê Nguyễn Anh Vũ - Bộ môn Cơ kỹ thuật
858. 2003020 - Lương Đức Vũ - Bộ môn Kỹ thuật lạnh
859. 1001195 - Nguyễn Quang Vũ - Bộ môn Phòng Đào tạo Sau đại học
860. 1987003 - Nguyễn Thái Vũ - Bộ môn Động lực
861. 2014011 - Lê Mỹ Kim Vương - Bộ môn Hóa
862. 2008029 - Trần Quốc Vương - Bộ môn Toán
863. 2001016 - Trần Văn Vương - Bộ môn Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
864. 1001039 - Bùi Khánh Vy - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
865. 1001075 - Mai Thị Phương Vy - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
866. 1001048 - Nguyễn Hoàng Vy - Bộ môn TT Ngoại Ngữ
867. 2019021 - Nguyễn Thị Ý Vy - Bộ môn Quản trị kinh doanh
868. 2015033 - Trần Thị Thảo Vy - Bộ môn Hóa
869. 2004036 - Nguyễn Thắng Xiêm - Bộ môn Cơ sở xây dựng
870. 2000001 - Bùi Bích Xuân - Bộ môn Kinh tế học
871. 1989003 - Trần An Xuân - Bộ môn Chế tạo máy
872. 2000013 - Trương Thị Xuân - Bộ môn Lý luận chính trị
873. 2001003 - Phạm Văn Xuất - Bộ môn Tổ Quản trị và Dịch vụ
874. 2015006 - Hà Thị Hải Yến - Bộ môn Hóa
875. 1001204 - Lâm Thị Yến - Bộ môn Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
876. 2015005 - Lê Thị Hải Yến - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
877. 2002012 - Lưu Thị Thái Yến - Bộ môn Tổ Phát triển Tài nguyên
878. 1001191 - Nguyễn Thị Yến - Bộ môn Luật
879. 2017007 - Trang Kim Yến - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
880. 1001099 - Kobayashi Yuko - Bộ môn Thực hành tiếng
881. 1001010 - Yamashita Yumi - Bộ môn Thực hành tiếng
882. 2017016 - Bùi Vĩnh Đại - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
883. 2003004 - Võ Sĩ Đài - Bộ môn Tổ Kế hoạch và đầu tư
884. 2006004 - Vũ Trọng Đại - Bộ môn Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản
885. 2011001 - Trần Hải Đăng - Bộ môn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
886. 1001150 - Cao Văn Đạo - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng
887. 2007013 - Nguyễn Thị Hồng Đào - Bộ môn Quản trị kinh doanh
888. 2001017 - Trần Trọng Đạo - Bộ môn Lý luận chính trị
889. 2000004 - Đỗ Văn Đạo - Bộ môn Lý luận chính trị
890. 1985006 - Nguyễn Văn Đạt - Bộ môn Kỹ thuật tàu thủy
891. 1987001 - Phạm Anh Đạt - Bộ môn Hóa
892. 2001014 - Phạm Văn Đạt - Bộ môn Trung tâm chế biến
893. 2002025 - Nhâm Văn Điển - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
894. 1986002 - Đỗ Quang Điệp - Bộ môn Tổ Bảo vệ
895. 2007014 - Nguyễn Văn Định - Bộ môn Cơ điện tử
896. 1986005 - Nguyễn Ngọc Đoan - Bộ môn Phòng Công tác Chính trị và Sinh viên
897. 2017004 - Nguyễn Phú Đông - Bộ môn Kỹ thuật ô tô
898. 1998004 - Đặng Hồng Đông - Bộ môn Động lực
899. 2019031 - Cao Mạnh Đức - Bộ môn Giáo dục quốc phòng
900. 2018006 - Dương Hồng Đức - Bộ môn Kỹ thuật phần mềm
901. 1989001 - Phan Minh Đức - Bộ môn Thực hành tiếng
902. 1997010 - Thái Văn Đức - Bộ môn Công nghệ thực phẩm
903. 1001190 - Đậu Minh Đức - Bộ môn Quản trị khách sạn và nhà hàng